STT Mã thủ tục Tên thủ tục Lĩnh vực Mức độ Thao tác
1 2.002383.000.00.00.H52
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
An toàn bức xạ và hạt nhân
4
2 2.002379.000.00.00.H52
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).
An toàn bức xạ và hạt nhân
4
3 2.002380.000.00.00.H52
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
An toàn bức xạ và hạt nhân
4
4 2.002384.000.00.00.H52
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
An toàn bức xạ và hạt nhân
4
5 2.002381.000.00.00.H52
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
An toàn bức xạ và hạt nhân
4
6 2.002385.000.00.00.H52
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
An toàn bức xạ và hạt nhân
4
7 2.002382.000.00.00.H52
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
An toàn bức xạ và hạt nhân
4
8 1.001716.000.00.00.H52
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
Hoạt động khoa học và công nghệ
4
9 1.001786.000.00.00.H52
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)
Hoạt động khoa học và công nghệ
4
10 1.001693.000.00.00.H52
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
Hoạt động khoa học và công nghệ
4
11 1.001770.000.00.00.H52
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)
Hoạt động khoa học và công nghệ
4
12 1.001677.000.00.00.H52
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
Hoạt động khoa học và công nghệ
4
13 1.001747.000.00.00.H52
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)
Hoạt động khoa học và công nghệ
4
14 2.000079.000.00.00.H52
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người
Hoạt động khoa học và công nghệ
4
15 1.002935.000.00.00.H52
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
Hoạt động khoa học và công nghệ
2
16 2.002278.000.00.00.H52
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh)
Hoạt động khoa học và công nghệ
4
17 2.002248.000.00.00.H52
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
Hoạt động khoa học và công nghệ
4
18 2.001525.000.00.00.H52
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Hoạt động khoa học và công nghệ
4
19 2.001137.000.00.00.H52
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.
Hoạt động khoa học và công nghệ
2
20 1.002690.000.00.00.H52
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
Hoạt động khoa học và công nghệ
2
21 2.001164.000.00.00.H52
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
Hoạt động khoa học và công nghệ
2
22 2.001143.000.00.00.H52
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.
Hoạt động khoa học và công nghệ
2
23 2.001643.000.00.00.H52
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
Hoạt động khoa học và công nghệ
2
24 2.001148.000.00.00.H52
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến.
Hoạt động khoa học và công nghệ
2
25 2.000461.000.00.00.H52
Thủ tục xem xét kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu cho cá nhân giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ tại tổ chức khoa học và công nghệ công lập
Hoạt động khoa học và công nghệ
2